TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Embryo

danh từ giống đực hoặc trung
/ˈɛmbʁio/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Embryonen · sinh cách: des Embryos

der/das Embryo nghĩa là phôi, phôi thai.

Nghĩa của Embryo

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Phôi, phôi thai.

Biến cách của Embryo (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Embryodie Embryonen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Embryosder Embryonen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Embryoden Embryonen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Embryodie Embryonen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Embryo

  • Die Embryonen und Föten aller Säugetiere ähneln einander sehr. Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12525027

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ embryo

Câu hỏi thường gặp

Embryo nghĩa là gì?

Embryo (danh từ) nghĩa là phôi, phôi thai.

Embryo là der, die hay das?

Embryo là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Embryo); số nhiều: die Embryonen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.