der/das Embryo
số nhiều: die Embryonen · sinh cách: des Embryos
der/das Embryo nghĩa là phôi, phôi thai.
Nghĩa của Embryo
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Phôi, phôi thai.
Biến cách của Embryo (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Embryo | die Embryonen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Embryos | der Embryonen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Embryo | den Embryonen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Embryo | die Embryonen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Embryo
- Die Embryonen und Föten aller Säugetiere ähneln einander sehr. Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12525027
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ embryo
Câu hỏi thường gặp
Embryo nghĩa là gì?
Embryo (danh từ) nghĩa là phôi, phôi thai.
Embryo là der, die hay das?
Embryo là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Embryo); số nhiều: die Embryonen.