das Gefühl
số nhiều: die Gefühle · sinh cách: des Gefühls
das Gefühl nghĩa là cảm giác, cảm xúc.
Nghĩa của Gefühl
Danh từ · giống trung
- Cảm giác.
- Cảm xúc.
Biến cách của Gefühl (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Gefühl | die Gefühle |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gefühls | der Gefühle |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gefühl | den Gefühlen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Gefühl | die Gefühle |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Gefühl
Câu ví dụ với Gefühl
- Ich habe das Gefühl, daß wir etwas vergessen haben. Tôi cảm thấy mình quên thứ gì đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12509420
- Liebe ist das schönste Gefühl. Tình yêu là cảm xúc đẹp đẽ nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026833
- Oft habe ich das Gefühl, dass er mich gar nicht versteht. Nhiều khi tôi có cảm giác anh ấy chẳng hiểu tôi một chút nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13580541
- Tom kann Mary seine wahren Gefühle nicht anvertrauen. Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1045435
- Alle Gefühle gehen vorbei. Mọi cảm xúc đã qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14014864
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ feeling (either physical sensation or emotion); sense of something, instinct
Câu hỏi thường gặp
Gefühl nghĩa là gì?
Gefühl (danh từ) nghĩa là cảm giác, cảm xúc.
Gefühl là der, die hay das?
Gefühl là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gefühl); số nhiều: die Gefühle.