das Gefängnis
số nhiều: die Gefängnisse · sinh cách: des Gefängnisses
das Gefängnis nghĩa là nhà tù, tù, nhà tạm giam.
Nghĩa của Gefängnis
Danh từ · giống trung
- Nhà tù, tù.
- Nhà tạm giam.
Biến cách của Gefängnis (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Gefängnis | die Gefängnisse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gefängnisses | der Gefängnisse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gefängnis | den Gefängnissen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Gefängnis | die Gefängnisse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gefängnis
Đồng nghĩa
Họ từ của Gefängnis
Câu ví dụ với Gefängnis
- Tom hat die Nacht im Gefängnis verbracht. Tom ở trong nhà giam cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1557268
- Tom verbrachte die Nacht im Gefängnis. Tom ở trong nhà giam cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1557267
- Er kam wegen Raubes ins Gefängnis. Anh ta bị bỏ tù vì ăn trộm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1958737
- Ich will nicht im Gefängnis landen! Tôi không muốn vào tù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6586990
- Ich habe ihn im Gefängnis kennengelernt. Tôi đã gặp anh ấy trong tù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10723956
- Ich will nicht ins Gefängnis! Tôi không muốn vào tù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1841421
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prison, jail (building); prison sentence
Câu hỏi thường gặp
Gefängnis nghĩa là gì?
Gefängnis (danh từ) nghĩa là nhà tù, tù, nhà tạm giam.
Gefängnis là der, die hay das?
Gefängnis là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gefängnis); số nhiều: die Gefängnisse.