TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gefängnis

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈfɛŋnɪs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gefängnisse · sinh cách: des Gefängnisses

das Gefängnis nghĩa là nhà tù, tù, nhà tạm giam.

Nghĩa của Gefängnis

Danh từ · giống trung

  1. Nhà tù, tù.
  2. Nhà tạm giam.

Biến cách của Gefängnis (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gefängnisdie Gefängnisse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gefängnissesder Gefängnisse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gefängnisden Gefängnissen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gefängnisdie Gefängnisse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gefängnis

Đồng nghĩa

Họ từ của Gefängnis

Câu ví dụ với Gefängnis

  • Tom hat die Nacht im Gefängnis verbracht. Tom ở trong nhà giam cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1557268
  • Tom verbrachte die Nacht im Gefängnis. Tom ở trong nhà giam cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1557267
  • Er kam wegen Raubes ins Gefängnis. Anh ta bị bỏ tù vì ăn trộm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1958737
  • Ich will nicht im Gefängnis landen! Tôi không muốn vào tù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6586990
  • Ich habe ihn im Gefängnis kennengelernt. Tôi đã gặp anh ấy trong tù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10723956
  • Ich will nicht ins Gefängnis! Tôi không muốn vào tù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1841421

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prison, jail (building); prison sentence

Câu hỏi thường gặp

Gefängnis nghĩa là gì?

Gefängnis (danh từ) nghĩa là nhà tù, tù, nhà tạm giam.

Gefängnis là der, die hay das?

Gefängnis là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gefängnis); số nhiều: die Gefängnisse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.