TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kiste

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɪstə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kisten · sinh cách: der Kiste

die Kiste nghĩa là hộp, két, thùng.

Nghĩa của Kiste

Danh từ · giống cái

  1. Hộp.
  2. Két, thùng.

Biến cách của Kiste (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kistedie Kisten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kisteder Kisten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kisteden Kisten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kistedie Kisten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kiste

Đồng nghĩa

Họ từ của Kiste

Câu ví dụ với Kiste

  • Weißt du, wie man diese Kiste öffnet? Bạn có biết cách mở cái hộp này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #609242
  • Ich habe die Kiste aufgemacht und reingeguckt. Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1779347
  • Die Katze in der Kiste schläft gerade. Con mèo trong hộp đang ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13336793
  • Die Katze in der Kiste schläft. Con mèo trong hộp đang ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13336790
  • Diese Kiste hier ist schwerer als diese dort. Chiếc hộp này nặng hơn chiếc hộp kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031826
  • Die Kiste hier ist schwerer als die da. Chiếc hộp này nặng hơn chiếc hộp kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031827
  • Die Kiste ist aus Holz. Cái hộp đó được làm từ gỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1898916
  • Stell die Kiste ab. Đặt cái hộp xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3155658

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chest, box; crate, case (a box that contains beverage bottles); bed, sleeping furniture; old banger, hooptie; television set; computer tower; affair, matter; coffin in which a person is interred

Câu hỏi thường gặp

Kiste nghĩa là gì?

Kiste (danh từ) nghĩa là hộp, két, thùng.

Kiste là der, die hay das?

Kiste là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kiste); số nhiều: die Kisten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.