TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Angelegenheit

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈanɡəleːɡn̩haɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Angelegenheiten · sinh cách: der Angelegenheit

die Angelegenheit nghĩa là việc.

Nghĩa của Angelegenheit

Danh từ · giống cái

  1. Việc.

Biến cách của Angelegenheit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Angelegenheitdie Angelegenheiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Angelegenheitder Angelegenheiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Angelegenheitden Angelegenheiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Angelegenheitdie Angelegenheiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Angelegenheit

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Angelegenheit

  • Tom sprach mit Maria über die Angelegenheit. Tom đã nói với Mary về vấn đề đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3485271
  • Diskutieren wir die Angelegenheit hier. Chúng ta hãy cùng thảo luận vấn đề ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2031389
  • Die Angelegenheit ist vollständig geregelt. Mọi chuyện đã được giải quyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2378647

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ matter, issue, affair

Câu hỏi thường gặp

Angelegenheit nghĩa là gì?

Angelegenheit (danh từ) nghĩa là việc.

Angelegenheit là der, die hay das?

Angelegenheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Angelegenheit); số nhiều: die Angelegenheiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.