TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

angeln

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaŋl̩n/ giọng máy của trình duyệt

angeln nghĩa là câu cá.

Nghĩa của angeln

Động từ

  1. Câu cá.

Chia động từ angeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geangeltPhân từ I: angelnd

Hiện tại Präsens

  • ich angle
  • du angelst
  • er/sie/es angelt
  • wir angeln
  • ihr angelt
  • sie/Sie angeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich angelte
  • du angeltest
  • er/sie/es angelte
  • wir angelten
  • ihr angeltet
  • sie/Sie angelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geangelt
  • du hast geangelt
  • er/sie/es hat geangelt
  • wir haben geangelt
  • ihr habt geangelt
  • sie/Sie haben geangelt

Tương lai Futur I

  • ich werde angeln
  • du wirst angeln
  • er/sie/es wird angeln
  • wir werden angeln
  • ihr werdet angeln
  • sie/Sie werden angeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich angele
  • du angelest
  • er/sie/es angele
  • wir angeln
  • ihr angelet
  • sie/Sie angeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • angle! (du)
  • angelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với angeln

Đồng nghĩa

Họ từ của angeln

Câu ví dụ với angeln

  • Wir gehen ab und zu zusammen angeln. Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #454702
  • Wir gehen ab und an zusammen angeln. Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2491260
  • Tom hat vor, angeln zu gehen. Tom dự định đi câu cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12153227
  • Sie gingen angeln. Họ đã đi câu cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1311363
  • Ich gehe angeln. Tôi đang đi câu cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3082721
  • Ich gehe oft zum Angeln an diesen Fluss. Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11967060

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to angle, to fish (with a fishing rod); to fish (for something valuable or information)

Câu hỏi thường gặp

angeln nghĩa là gì?

angeln (động từ) nghĩa là câu cá.

Chia động từ angeln ở thì hiện tại thế nào?

ich angle, du angelst, er/sie/es angelt, wir angeln, ihr angelt, sie/Sie angeln. Phân từ II: geangelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.