angeln
angeln nghĩa là câu cá.
Nghĩa của angeln
Động từ
- Câu cá.
Chia động từ angeln
Hiện tại Präsens
- ich angle
- du angelst
- er/sie/es angelt
- wir angeln
- ihr angelt
- sie/Sie angeln
Quá khứ đơn Präteritum
- ich angelte
- du angeltest
- er/sie/es angelte
- wir angelten
- ihr angeltet
- sie/Sie angelten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geangelt
- du hast geangelt
- er/sie/es hat geangelt
- wir haben geangelt
- ihr habt geangelt
- sie/Sie haben geangelt
Tương lai Futur I
- ich werde angeln
- du wirst angeln
- er/sie/es wird angeln
- wir werden angeln
- ihr werdet angeln
- sie/Sie werden angeln
Giả định I Konjunktiv I
- ich angele
- du angelest
- er/sie/es angele
- wir angeln
- ihr angelet
- sie/Sie angeln
Mệnh lệnh Imperativ
- angle! (du)
- angelt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với angeln
Đồng nghĩa
Họ từ của angeln
Câu ví dụ với angeln
- Wir gehen ab und zu zusammen angeln. Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #454702
- Wir gehen ab und an zusammen angeln. Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2491260
- Tom hat vor, angeln zu gehen. Tom dự định đi câu cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12153227
- Sie gingen angeln. Họ đã đi câu cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1311363
- Ich gehe angeln. Tôi đang đi câu cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3082721
- Ich gehe oft zum Angeln an diesen Fluss. Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11967060
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to angle, to fish (with a fishing rod); to fish (for something valuable or information)
Câu hỏi thường gặp
angeln nghĩa là gì?
angeln (động từ) nghĩa là câu cá.
Chia động từ angeln ở thì hiện tại thế nào?
ich angle, du angelst, er/sie/es angelt, wir angeln, ihr angelt, sie/Sie angeln. Phân từ II: geangelt.