fischen
fischen nghĩa là câu cá.
Cũng là một dạng biến đổi của Fisch — Cá.
Nghĩa của fischen
Động từ
- Câu cá.
Chia động từ fischen
Hiện tại Präsens
- ich fische
- du fischst
- er/sie/es fischt
- wir fischen
- ihr fischt
- sie/Sie fischen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich fischte
- du fischtest
- er/sie/es fischte
- wir fischten
- ihr fischtet
- sie/Sie fischten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gefischt
- du hast gefischt
- er/sie/es hat gefischt
- wir haben gefischt
- ihr habt gefischt
- sie/Sie haben gefischt
Tương lai Futur I
- ich werde fischen
- du wirst fischen
- er/sie/es wird fischen
- wir werden fischen
- ihr werdet fischen
- sie/Sie werden fischen
Giả định I Konjunktiv I
- ich fische
- du fischest
- er/sie/es fische
- wir fischen
- ihr fischet
- sie/Sie fischen
Mệnh lệnh Imperativ
- fisch! (du)
- fischt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fischen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với fischen
- Wo ist der Fisch? Con cá đâu?Tatoeba #12286107
- Sie gingen fischen. Họ đã đi câu cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1311362
- Dieser Fisch hat eine Menge kleiner Gräten. Con cá này có nhiều xương nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2798362
- Ich wäre lieber ein Vogel als ein Fisch. Tôi thà làm chim còn hơn làm cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6091
- Die Griechen essen auch oft Fisch. Người Hy Lạp cũng hay ăn cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486847
- Du hättest den Fisch nicht roh essen sollen. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #809051
- Was für ein Fisch ist das? Đó là loại cá gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1860301
- Im Meer gibt es viele Fische. Có rất nhiều cá ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11148577
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fish
Câu hỏi thường gặp
fischen nghĩa là gì?
fischen (động từ) nghĩa là câu cá.
Chia động từ fischen ở thì hiện tại thế nào?
ich fische, du fischst, er/sie/es fischt, wir fischen, ihr fischt, sie/Sie fischen. Phân từ II: gefischt.