der Fisch
số nhiều: die Fische · sinh cách: des Fisches
der Fisch nghĩa là cá.
Nghĩa của Fisch
Danh từ · giống đực
- Cá.
Biến cách của Fisch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fisch | die Fische |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fisches | der Fische |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fisch | den Fischen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fisch | die Fische |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Fisch
Câu ví dụ với Fisch
- Wo ist der Fisch? Con cá đâu?Tatoeba #12286107
- Dieser Fisch hat eine Menge kleiner Gräten. Con cá này có nhiều xương nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2798362
- Ich wäre lieber ein Vogel als ein Fisch. Tôi thà làm chim còn hơn làm cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6091
- Die Griechen essen auch oft Fisch. Người Hy Lạp cũng hay ăn cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486847
- Du hättest den Fisch nicht roh essen sollen. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #809051
- Was für ein Fisch ist das? Đó là loại cá gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1860301
- Dieser Fisch ist nicht giftig. Cá này không có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #370056
- Ich habe gestern Fisch gegessen. Hôm qua tôi ăn cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1846673
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fish (cold-blooded vertebrates living in water); fish (any animal or any vertebrate living exclusively in water); fish (food)
Câu hỏi thường gặp
Fisch nghĩa là gì?
Fisch (danh từ) nghĩa là cá.
Fisch là der, die hay das?
Fisch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fisch); số nhiều: die Fische.