TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fisch

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fische · sinh cách: des Fisches

der Fisch nghĩa là cá.

Nghĩa của Fisch

Danh từ · giống đực

  1. Cá.

Biến cách của Fisch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fischdie Fische
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fischesder Fische
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fischden Fischen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fischdie Fische

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Fisch

Câu ví dụ với Fisch

  • Wo ist der Fisch? Con cá đâu?Tatoeba #12286107
  • Dieser Fisch hat eine Menge kleiner Gräten. Con cá này có nhiều xương nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2798362
  • Ich wäre lieber ein Vogel als ein Fisch. Tôi thà làm chim còn hơn làm cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6091
  • Die Griechen essen auch oft Fisch. Người Hy Lạp cũng hay ăn cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486847
  • Du hättest den Fisch nicht roh essen sollen. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #809051
  • Was für ein Fisch ist das? Đó là loại cá gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1860301
  • Dieser Fisch ist nicht giftig. Cá này không có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #370056
  • Ich habe gestern Fisch gegessen. Hôm qua tôi ăn cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1846673

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fish (cold-blooded vertebrates living in water); fish (any animal or any vertebrate living exclusively in water); fish (food)

Câu hỏi thường gặp

Fisch nghĩa là gì?

Fisch (danh từ) nghĩa là cá.

Fisch là der, die hay das?

Fisch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fisch); số nhiều: die Fische.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.