der Fischer
sinh cách: des Fischers
der Fischer nghĩa là ngư dân, dân chài.
Nghĩa của Fischer
Danh từ · giống đực
- Ngư dân, dân chài, ngư phủ.
Biến cách của Fischer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fischer | die Fischer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fischers | der Fischer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fischer | den Fischern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fischer | die Fischer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Fischer
Câu ví dụ với Fischer
- Mein Vater ist ein erfahrener Fischer. Ba tui là một ngư dân giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8661847
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ agent noun of fischen; fisher, fisherman (male or of unspecified gender); component part in various compound nouns, e.g. Amazonasfischer (“Amazon kingfisher”), Austernfischer (“oystercatcher”); component part in various compounds for different kinds of fishing boats, e.g. Grundschleppnetzfischer (“trawler”)
Câu hỏi thường gặp
Fischer nghĩa là gì?
Fischer (danh từ) nghĩa là ngư dân, dân chài.
Fischer là der, die hay das?
Fischer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fischer).