TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fischer

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɪʃɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Fischers

der Fischer nghĩa là ngư dân, dân chài.

Nghĩa của Fischer

Danh từ · giống đực

  1. Ngư dân, dân chài, ngư phủ.

Biến cách của Fischer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fischerdie Fischer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fischersder Fischer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fischerden Fischern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fischerdie Fischer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Fischer

Câu ví dụ với Fischer

  • Mein Vater ist ein erfahrener Fischer. Ba tui là một ngư dân giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8661847

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ agent noun of fischen; fisher, fisherman (male or of unspecified gender); component part in various compound nouns, e.g. Amazonasfischer (“Amazon kingfisher”), Austernfischer (“oystercatcher”); component part in various compounds for different kinds of fishing boats, e.g. Grundschleppnetzfischer (“trawler”)

Câu hỏi thường gặp

Fischer nghĩa là gì?

Fischer (danh từ) nghĩa là ngư dân, dân chài.

Fischer là der, die hay das?

Fischer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fischer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.