der Fischermarder
sinh cách: des Fischermarders
der Fischermarder nghĩa là chồn mactet bắc mỹ.
Nghĩa của Fischermarder
Danh từ · giống đực
- Chồn mactet bắc mỹ.
Biến cách của Fischermarder (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fischermarder | die Fischermarder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fischermarders | der Fischermarder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fischermarder | den Fischermardern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fischermarder | die Fischermarder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fisher (marten)
Câu hỏi thường gặp
Fischermarder nghĩa là gì?
Fischermarder (danh từ) nghĩa là chồn mactet bắc mỹ.
Fischermarder là der, die hay das?
Fischermarder là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fischermarder).