flach
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/flaχ/ giọng máy của trình duyệt
flach nghĩa là nông, cạn, bằng, phẳng.
Nghĩa của flach
Tính từ
- Nông, cạn.
- Bằng, phẳng.
So sánh của flach
| So sánh hơn | flacher |
| So sánh nhất | am flachsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flach
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của flach
Câu ví dụ với flach
- Sie ist flach. Nó phẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13897127
- Er ist flach. Nó phẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13897128
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ shallow (wide and not deep); flat (wide and not high); not steep; having little slope; comparatively plane and level; shallow, vapid (lacking intellectual or spiritual depth, refinement)
Câu hỏi thường gặp
flach nghĩa là gì?
flach (tính từ) nghĩa là nông, cạn, bằng, phẳng.