TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hoch

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/hoːx/ giọng máy của trình duyệt

hoch nghĩa là cao, cao cấp.

Nghĩa của hoch

Tính từ

  1. Cao, cao cấp.

So sánh của hoch

So sánh hơnhöher
So sánh nhấtam höchsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hoch

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của hoch

Cụm từ, thành ngữ với hoch

Câu ví dụ với hoch

  • Spring! Hab keine Angst! Es ist nicht sehr hoch! Hãy nhảy lên! Đừng sợ! Nó không quá cao! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1004765
  • Drei hoch drei ist siebenundzwanzig. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1386028
  • Er sprang nicht hoch genug, um einen Preis zu gewinnen. Anh ấy đã không thể giành được giải thưởng vì nhảy không đủ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1059096
  • Wein wurde hoch besteuert. Rượu bị đánh thuế cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2345402
  • Er ist nicht hoch genug gesprungen um einen Preis zu gewinnen. Anh ấy đã không thể giành được giải thưởng vì nhảy không đủ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #734412
  • 3 hoch 3 ist 27. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1385953
  • Es gibt zahlreiche hohe Gebäude in New York. Có rất nhiều nhà cao tầng ở New York. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399986
  • Schaue dir diesen hohen Berg an. Hãy nhìn ngọn núi cao này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #875997

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ high, tall; high, great, immense; grand, important; hard to comprehend, confusing
  • Phó từ up, upwards; northwards; to the power of
  • Danh từ high, anticyclone
  • Tiền tố A prefix, equivalent high or up

Câu hỏi thường gặp

hoch nghĩa là gì?

hoch (tính từ) nghĩa là cao, cao cấp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.