TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hinunter

/hɪˈnʊntɐ/ giọng máy của trình duyệt

hinunter nghĩa là xuống.

Nghĩa của hinunter

Phó từ

  1. Xuống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ down, downwards (from the own location downwards)
  • Tiền tố a prefix; down-(?) (away from the speaker)

Câu hỏi thường gặp

hinunter nghĩa là gì?

hinunter (phó từ) nghĩa là xuống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.