TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hinterwäldler

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Hinterwäldlers

der Hinterwäldler nghĩa là nhà quê, dân quê.

Nghĩa của Hinterwäldler

Danh từ · giống đực

  1. Nhà quê.
  2. Dân quê.

Biến cách của Hinterwäldler (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hinterwäldlerdie Hinterwäldler
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hinterwäldlersder Hinterwäldler
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hinterwäldlerden Hinterwäldlern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hinterwäldlerdie Hinterwäldler

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Hinterwäldler

  • Tom ist ein Hinterwäldler. Tom là dân nhà quê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1542328

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ backwoodsman, bumpkin, hick, hillbilly, redneck

Câu hỏi thường gặp

Hinterwäldler nghĩa là gì?

Hinterwäldler (danh từ) nghĩa là nhà quê, dân quê.

Hinterwäldler là der, die hay das?

Hinterwäldler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hinterwäldler).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.