TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hochchinesisch

/hoːxçiˈneːzɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Hochchinesisch nghĩa là tiếng phổ thông, tiếng quan thoại chuẩn, phổ thông thoại.

Nghĩa của Hochchinesisch

Danh từ riêng

  1. Tiếng phổ thông, tiếng quan thoại chuẩn.
  2. Phổ thông thoại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Standard Chinese; Standard Mandarin

Câu hỏi thường gặp

Hochchinesisch nghĩa là gì?

Hochchinesisch (danh từ riêng) nghĩa là tiếng phổ thông, tiếng quan thoại chuẩn, phổ thông thoại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.