TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

empor

/ɛmˈpoːr/ giọng máy của trình duyệt

empor nghĩa là lên.

Nghĩa của empor

Phó từ

  1. Trang trọng Lên.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với empor

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ up, upward
  • Tiền tố Separable verb prefix that indicates movement to the top of something.

Câu hỏi thường gặp

empor nghĩa là gì?

empor (phó từ) nghĩa là lên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.