TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hochschule

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈhoːxˌʃuːlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hochschulen · sinh cách: der Hochschule

die Hochschule nghĩa là trường đại học, đại học, trường.

Nghĩa của Hochschule

Danh từ · giống cái

  1. Trường đại học, đại học.
  2. Trường.

Biến cách của Hochschule (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hochschuledie Hochschulen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hochschuleder Hochschulen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hochschuleden Hochschulen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hochschuledie Hochschulen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Hochschule

  • Tom schloss die Hochschule ab. Tom đã tốt nghiệp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942595

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ college; university; graduate school; institute; academy (educational institution for advanced studies, usually academic, but also arts, etc.)

Câu hỏi thường gặp

Hochschule nghĩa là gì?

Hochschule (danh từ) nghĩa là trường đại học, đại học, trường.

Hochschule là der, die hay das?

Hochschule là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hochschule); số nhiều: die Hochschulen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.