die Hochschule
số nhiều: die Hochschulen · sinh cách: der Hochschule
die Hochschule nghĩa là trường đại học, đại học, trường.
Nghĩa của Hochschule
Danh từ · giống cái
- Trường đại học, đại học.
- Trường.
Biến cách của Hochschule (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Hochschule | die Hochschulen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Hochschule | der Hochschulen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Hochschule | den Hochschulen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Hochschule | die Hochschulen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Hochschule
- Tom schloss die Hochschule ab. Tom đã tốt nghiệp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942595
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ college; university; graduate school; institute; academy (educational institution for advanced studies, usually academic, but also arts, etc.)
Câu hỏi thường gặp
Hochschule nghĩa là gì?
Hochschule (danh từ) nghĩa là trường đại học, đại học, trường.
Hochschule là der, die hay das?
Hochschule là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hochschule); số nhiều: die Hochschulen.