TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Hochwasser

danh từ giống trung
/ˈhoːxˌvasɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Hochwassers

das Hochwasser nghĩa là lụt, lụt lội, lũ lụt.

Nghĩa của Hochwasser

Danh từ · giống trung

  1. Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.

Biến cách của Hochwasser (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Hochwasserdie Hochwasser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hochwassersder Hochwasser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hochwasserden Hochwassern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Hochwasserdie Hochwasser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a very high water level in any body of water; high tide; high water; in the case of a river often, but not necessarily, implying flooding

Câu hỏi thường gặp

Hochwasser nghĩa là gì?

Hochwasser (danh từ) nghĩa là lụt, lụt lội, lũ lụt.

Hochwasser là der, die hay das?

Hochwasser là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Hochwasser).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.