TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

runter

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/rʊntɐ/ giọng máy của trình duyệt

runter nghĩa là xuống.

Nghĩa của runter

Phó từ

  1. Thông tục Xuống.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với runter

Đồng nghĩa

Họ từ của runter

Câu ví dụ với runter

  • Dreh bitte die Lautstärke runter. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394165
  • Kommen Sie runter. Xuống dưới tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4941580
  • Spring runter! Nhảy xuống đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4356758
  • Komm runter. Xuống dưới tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4941578
  • Kommt runter. Xuống dưới tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5107101
  • Guck runter. Nhìn xuống đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8227480
  • Kopf runter! Con vịt kìa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9968521
  • Runter vom Rasen! Bước ra khỏi bãi cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10145228

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ down, down here, downstairs (towards the speaker); down, down there, downstairs (away from the speaker)
  • Tiền tố down-/down

Câu hỏi thường gặp

runter nghĩa là gì?

runter (phó từ) nghĩa là xuống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.