runter
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/rʊntɐ/ giọng máy của trình duyệt
runter nghĩa là xuống.
Nghĩa của runter
Phó từ
- Thông tục Xuống.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với runter
Đồng nghĩa
Họ từ của runter
Câu ví dụ với runter
- Dreh bitte die Lautstärke runter. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394165
- Kommen Sie runter. Xuống dưới tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4941580
- Spring runter! Nhảy xuống đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4356758
- Komm runter. Xuống dưới tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4941578
- Kommt runter. Xuống dưới tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5107101
- Guck runter. Nhìn xuống đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8227480
- Kopf runter! Con vịt kìa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9968521
- Runter vom Rasen! Bước ra khỏi bãi cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10145228
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ down, down here, downstairs (towards the speaker); down, down there, downstairs (away from the speaker)
- Tiền tố down-/down
Câu hỏi thường gặp
runter nghĩa là gì?
runter (phó từ) nghĩa là xuống.