TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

runterkippen

/ˈʁʊntɐkɪpən/ giọng máy của trình duyệt

runterkippen nghĩa là cạn.

Nghĩa của runterkippen

Động từ

  1. Thân mật Cạn.

Chia động từ runterkippen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: runtergekipptPhân từ I: runterkippend

Động từ tách: tiểu từ runter tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich kippe runter…).

Hiện tại Präsens

  • ich kippe runter
  • du kippst runter
  • er/sie/es kippt runter
  • wir kippen runter
  • ihr kippt runter
  • sie/Sie kippen runter

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kippte runter
  • du kipptest runter
  • er/sie/es kippte runter
  • wir kippten runter
  • ihr kipptet runter
  • sie/Sie kippten runter

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin runtergekippt
  • du hast / bist runtergekippt
  • er/sie/es hat / ist runtergekippt
  • wir haben / sind runtergekippt
  • ihr habt / seid runtergekippt
  • sie/Sie haben / sind runtergekippt

Tương lai Futur I

  • ich werde runterkippen
  • du wirst runterkippen
  • er/sie/es wird runterkippen
  • wir werden runterkippen
  • ihr werdet runterkippen
  • sie/Sie werden runterkippen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kippe runter
  • du kippest runter
  • er/sie/es kippe runter
  • wir kippen runter
  • ihr kippet runter
  • sie/Sie kippen runter

Mệnh lệnh Imperativ

  • kipp runter! (du)
  • kippt runter! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to down; to quaff (drink in large swigs)

Câu hỏi thường gặp

runterkippen nghĩa là gì?

runterkippen (động từ) nghĩa là cạn.

Chia động từ runterkippen ở thì hiện tại thế nào?

ich kippe runter, du kippst runter, er/sie/es kippt runter, wir kippen runter, ihr kippt runter, sie/Sie kippen runter. Phân từ II: runtergekippt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.