TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

groß

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁoːs/ giọng máy của trình duyệt

groß nghĩa là lớn, to, rộng.

Nghĩa của groß

Tính từ

  1. Lớn, to, bự.
  2. Rộng.
  3. Khổng lồ, đại.
  4. Cao.

So sánh của groß

So sánh hơngrößer
So sánh nhấtam größten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với groß

Trái nghĩa

Họ từ của groß

Câu ví dụ với groß

  • Die Moskitos in Minnesota sind so groß wie Störche. Muỗi ở Minnesota to như còTatoeba #535831
  • Tim ist ein großer Fan von satirischen Komödien. Tim rất thích truyện cười mỉa mai.Tatoeba #783
  • Da sind die Augen größer als der Magen. No bụng đói con mắt.Tatoeba #8492877
  • Der Wal ist ein sehr großes Säugetier, das im Meer lebt. Cá voi là loài động vật có vú rất to lớn ở ngoài biển.Tatoeba #407789
  • Die meisten Leute haben große Unlust, früh aufzustehen, selbst wenn sie es müssen. Rất nhiều người ngại dậy sớm, cho dù họ phải làm điều đó.Tatoeba #733
  • Japan ist nicht so groß wie Kanada. Japan không to bằng Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #685933
  • Mein Zimmer ist doppelt so groß wie seins. Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344591
  • Du bist genauso groß wie ich. Bạn cao bằng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #421862

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ big, large, large-scale; great, grand; tall; pertaining to defecation

Câu hỏi thường gặp

groß nghĩa là gì?

groß (tính từ) nghĩa là lớn, to, rộng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.