die Grippe
số nhiều: die Grippen · sinh cách: der Grippe
die Grippe nghĩa là cúm, bệnh cúm.
Nghĩa của Grippe
Danh từ · giống cái
- Cúm, bệnh cúm.
Biến cách của Grippe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Grippe | die Grippen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Grippe | der Grippen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Grippe | den Grippen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Grippe | die Grippen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Grippe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flu; influenza; grippe
Câu hỏi thường gặp
Grippe nghĩa là gì?
Grippe (danh từ) nghĩa là cúm, bệnh cúm.
Grippe là der, die hay das?
Grippe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Grippe); số nhiều: die Grippen.