TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Großstadt

danh từ giống cái
/ˈɡʁoːsʃtat/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Großstädte · sinh cách: der Großstadt

die Großstadt nghĩa là thành phố, thành, phố.

Nghĩa của Großstadt

Danh từ · giống cái

  1. Thành phố, thành, phố, đô thị.

Biến cách của Großstadt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Großstadtdie Großstädte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Großstadtder Großstädte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Großstadtden Großstädten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Großstadtdie Großstädte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Großstadt

  • Ich möchte nicht in einer Großstadt leben. Tôi không muốn sống trong một thành phố lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10121486
  • In Brasilien gibt es viele Großstädte. Nước Bra-xin có rất nhiều thành phố lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12443731

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ large city, big city, major city (in Germany used for cities with a population greater than 100,000)

Câu hỏi thường gặp

Großstadt nghĩa là gì?

Großstadt (danh từ) nghĩa là thành phố, thành, phố.

Großstadt là der, die hay das?

Großstadt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Großstadt); số nhiều: die Großstädte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.