die Großstadt
số nhiều: die Großstädte · sinh cách: der Großstadt
die Großstadt nghĩa là thành phố, thành, phố.
Nghĩa của Großstadt
Danh từ · giống cái
- Thành phố, thành, phố, đô thị.
Biến cách của Großstadt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Großstadt | die Großstädte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Großstadt | der Großstädte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Großstadt | den Großstädten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Großstadt | die Großstädte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Großstadt
- Ich möchte nicht in einer Großstadt leben. Tôi không muốn sống trong một thành phố lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10121486
- In Brasilien gibt es viele Großstädte. Nước Bra-xin có rất nhiều thành phố lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12443731
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ large city, big city, major city (in Germany used for cities with a population greater than 100,000)
Câu hỏi thường gặp
Großstadt nghĩa là gì?
Großstadt (danh từ) nghĩa là thành phố, thành, phố.
Großstadt là der, die hay das?
Großstadt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Großstadt); số nhiều: die Großstädte.