TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Großmutter

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡʁoːsˌmʊtɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Großmütter · sinh cách: der Großmutter

die Großmutter nghĩa là bà, bà ngoại.

Nghĩa của Großmutter

Danh từ · giống cái

  1. Bà, bà ngoại, bà nội.

Biến cách của Großmutter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Großmutterdie Großmütter
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Großmutterder Großmütter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Großmutterden Großmüttern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Großmutterdie Großmütter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Großmutter

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của Großmutter

Câu ví dụ với Großmutter

  • Meine Großmutter wurde allmählich vergesslich und gebrechlich. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #784192
  • Meine Großmutter hat mir dieses Pastetenrezept beigebracht. Bà tôi dạy tôi cách làm pa tê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13913580
  • Sie wurde nach ihrer Großmutter benannt. Cô ta được đặt tên theo tên bà mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705773
  • Eines Tages wurde die Großmutter krank. Một ngày nọ, bà bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954810
  • Meine Großmutter ist mit fünfundachtzig Jahren noch sehr aktiv. Bà của tôi vẫn còn rất hoạt bát ở tuổi 85. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1829988

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grandmother; old woman, elderly woman, old lady

Câu hỏi thường gặp

Großmutter nghĩa là gì?

Großmutter (danh từ) nghĩa là bà, bà ngoại.

Großmutter là der, die hay das?

Großmutter là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Großmutter); số nhiều: die Großmütter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.