die Großmutter
số nhiều: die Großmütter · sinh cách: der Großmutter
die Großmutter nghĩa là bà, bà ngoại.
Nghĩa của Großmutter
Danh từ · giống cái
- Bà, bà ngoại, bà nội.
Biến cách của Großmutter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Großmutter | die Großmütter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Großmutter | der Großmütter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Großmutter | den Großmüttern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Großmutter | die Großmütter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Großmutter
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của Großmutter
Câu ví dụ với Großmutter
- Meine Großmutter wurde allmählich vergesslich und gebrechlich. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #784192
- Meine Großmutter hat mir dieses Pastetenrezept beigebracht. Bà tôi dạy tôi cách làm pa tê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13913580
- Sie wurde nach ihrer Großmutter benannt. Cô ta được đặt tên theo tên bà mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705773
- Eines Tages wurde die Großmutter krank. Một ngày nọ, bà bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954810
- Meine Großmutter ist mit fünfundachtzig Jahren noch sehr aktiv. Bà của tôi vẫn còn rất hoạt bát ở tuổi 85. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1829988
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grandmother; old woman, elderly woman, old lady
Câu hỏi thường gặp
Großmutter nghĩa là gì?
Großmutter (danh từ) nghĩa là bà, bà ngoại.
Großmutter là der, die hay das?
Großmutter là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Großmutter); số nhiều: die Großmütter.