TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Greisin

danh từ giống cái
/ˈɡʁaɪ̯zɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Greisinnen · sinh cách: der Greisin

die Greisin nghĩa là bà lão, bà già.

Nghĩa của Greisin

Danh từ · giống cái

  1. Bà lão, bà già.

Biến cách của Greisin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Greisindie Greisinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Greisinder Greisinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Greisinden Greisinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Greisindie Greisinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ very old woman

Câu hỏi thường gặp

Greisin nghĩa là gì?

Greisin (danh từ) nghĩa là bà lão, bà già.

Greisin là der, die hay das?

Greisin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Greisin); số nhiều: die Greisinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.