TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Grenze

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡrɛn.t͡sə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Grenzen · sinh cách: der Grenze

die Grenze nghĩa là biên giới, giới hạn.

Nghĩa của Grenze

Danh từ · giống cái

  1. Biên giới.
  2. Giới hạn.

Biến cách của Grenze (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Grenzedie Grenzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Grenzeder Grenzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Grenzeden Grenzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Grenzedie Grenzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Grenze

Câu ví dụ với Grenze

  • Es gibt keine Grenze. Không có giới hạn nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8638513
  • Alles hat seine Grenzen. Cái gì cũng có giới hạn của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #594376
  • Es gibt keine Grenzen. Không có giới hạn nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8717606

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ border; limit; frontier; boundary

Câu hỏi thường gặp

Grenze nghĩa là gì?

Grenze (danh từ) nghĩa là biên giới, giới hạn.

Grenze là der, die hay das?

Grenze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Grenze); số nhiều: die Grenzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.