die Grenze
số nhiều: die Grenzen · sinh cách: der Grenze
die Grenze nghĩa là biên giới, giới hạn.
Nghĩa của Grenze
Danh từ · giống cái
- Biên giới.
- Giới hạn.
Biến cách của Grenze (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Grenze | die Grenzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Grenze | der Grenzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Grenze | den Grenzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Grenze | die Grenzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Grenze
Câu ví dụ với Grenze
- Es gibt keine Grenze. Không có giới hạn nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8638513
- Alles hat seine Grenzen. Cái gì cũng có giới hạn của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #594376
- Es gibt keine Grenzen. Không có giới hạn nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8717606
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ border; limit; frontier; boundary
Câu hỏi thường gặp
Grenze nghĩa là gì?
Grenze (danh từ) nghĩa là biên giới, giới hạn.
Grenze là der, die hay das?
Grenze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Grenze); số nhiều: die Grenzen.