TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Grieche

danh từ giống đực
/ˈɡriːçə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Griechen · sinh cách: des Griechen

der Grieche nghĩa là người hy lạp.

Nghĩa của Grieche

Danh từ · giống đực

  1. Người hy lạp.

Biến cách của Grieche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Griechedie Griechen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Griechender Griechen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Griechenden Griechen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Griechendie Griechen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Grieche

Câu ví dụ với Grieche

  • Die Griechen essen auch oft Fisch. Người Hy Lạp cũng hay ăn cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486847

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a Greek (person); a Greek restaurant

Câu hỏi thường gặp

Grieche nghĩa là gì?

Grieche (danh từ) nghĩa là người hy lạp.

Grieche là der, die hay das?

Grieche là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Grieche); số nhiều: die Griechen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.