TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

griechisch

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈɡʁiːçɪʃ] giọng máy của trình duyệt

griechisch nghĩa là hy lạp.

Nghĩa của griechisch

Tính từ

  1. Hy lạp.

Danh từ · giống trung

Griechisch
  1. Tiếng lóng Tiếng hy-lạp, tiếng hy lạp.

So sánh của griechisch

So sánh hơngriechischer
So sánh nhấtam griechischsten

Câu ví dụ với griechisch

  • Jörg unterrichtet Griechisch. Joergen dạy tiếng Hy Lạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11956571

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Greek, Grecian, from or related to Greece
  • Danh từ Greek, anal sex

Câu hỏi thường gặp

griechisch nghĩa là gì?

griechisch (tính từ, danh từ) nghĩa là hy lạp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.