Griechenland
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡʁiːçənˌlant/ giọng máy của trình duyệt
Griechenland nghĩa là hy lạp.
Nghĩa của Griechenland
Danh từ riêng
- Hy lạp.
Câu ví dụ với Griechenland
- Griechenland kann seine Schulden nicht mehr tilgen. Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1390656
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Greece (a country in Southeastern Europe)
Câu hỏi thường gặp
Griechenland nghĩa là gì?
Griechenland (danh từ riêng) nghĩa là hy lạp.