TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Alte

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈaltə/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Alter

die Alte nghĩa là bà lão, bà già.

Cũng là một dạng biến đổi của alt — Cũ.
Cũng là một dạng biến đổi của Alter — Tuổi.

Nghĩa của Alte

Danh từ · giống cái

  1. Bà lão, bà già.

Biến cách của Alte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Altedie Alte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Alterder Alter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Alterden Alten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Altedie Alte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Alte

Câu ví dụ với Alte

  • Er ist schon im Alter. Đầu bạc răng long rồi.Tatoeba #4169989
  • Als ich in deinem Alter war, war Pluto ein Planet. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh.Tatoeba #985
  • Ich habe einen Bruder in deinem Alter. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13852676
  • Ich habe einen Bruder in eurem Alter. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13852677
  • Ich habe einen Bruder in Ihrem Alter. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13852679
  • Sie ist ungefähr in meinem Alter. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #352804
  • Die Alten sind nicht immer klüger als die Jungen. Không phải lúc nào người già cũng khôn ngoan hơn người trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842008
  • Ich spare Geld fürs Alter. Tôi đang tích tiền để dành cho tuổi già. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1391391

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ old woman

Câu hỏi thường gặp

Alte nghĩa là gì?

Alte (danh từ) nghĩa là bà lão, bà già.

Alte là der, die hay das?

Alte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Alte).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.