TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Alte Welt

danh từ giống cái
[ˈaltə vɛlt] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Alter Welt

die Alte Welt nghĩa là cựu thế giới.

Nghĩa của Alte Welt

Danh từ · giống cái

  1. Cựu thế giới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the Old World (Europe, Africa and Asia.)

Câu hỏi thường gặp

Alte Welt nghĩa là gì?

Alte Welt (danh từ) nghĩa là cựu thế giới.

Alte Welt là der, die hay das?

Alte Welt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Alte Welt).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.