TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

alt

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/alt/ giọng máy của trình duyệt

alt nghĩa là cũ, già, đàn antô, kèn antô.

Nghĩa của alt

Tính từ

  1. Cũ.
  2. Già.
  3. Tuổi.
  4. Cựu.
  5. Chán.

Danh từ · giống đực

Alt
  1. Đàn antô, kèn antô.

So sánh của alt

So sánh hơnälter
So sánh nhấtam ältesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alt

Trái nghĩa

Họ từ của alt

Câu ví dụ với alt

  • Ich bin zu alt für diese Welt. Tôi đã quá già cho thế giới này.Tatoeba #508476
  • Er ist schon im Alter. Đầu bạc răng long rồi.Tatoeba #4169989
  • Als ich in deinem Alter war, war Pluto ein Planet. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh.Tatoeba #985
  • Man ist niemals zu alt zum Lernen. Chưa bao giờ là muộn để học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341240
  • Bewerber müssen unter dreißig Jahre alt sein. Ứng viên phải dưới ba mươi tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #450081
  • Man ist nie zu alt zum Lernen. Chưa bao giờ là muộn để học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #541786
  • Darf ich fragen, wie alt du bist? Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #985087
  • Sie ist ungefähr so alt wie ich. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1315636

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ old; ancient; elderly (inflected in the comparative)
  • Danh từ alto (musical voice; person or instrument that performs the alto part)
  • Tiền tố old; ancient; former

Câu hỏi thường gặp

alt nghĩa là gì?

alt (tính từ, danh từ) nghĩa là cũ, già, đàn antô, kèn antô.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.