alt
alt nghĩa là cũ, già, đàn antô, kèn antô.
Nghĩa của alt
Tính từ
- Cũ.
- Già.
- Tuổi.
- Cựu.
- Chán.
Danh từ · giống đực
Alt- Đàn antô, kèn antô.
So sánh của alt
| So sánh hơn | älter |
| So sánh nhất | am ältesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alt
Trái nghĩa
Họ từ của alt
Câu ví dụ với alt
- Ich bin zu alt für diese Welt. Tôi đã quá già cho thế giới này.Tatoeba #508476
- Er ist schon im Alter. Đầu bạc răng long rồi.Tatoeba #4169989
- Als ich in deinem Alter war, war Pluto ein Planet. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh.Tatoeba #985
- Man ist niemals zu alt zum Lernen. Chưa bao giờ là muộn để học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341240
- Bewerber müssen unter dreißig Jahre alt sein. Ứng viên phải dưới ba mươi tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #450081
- Man ist nie zu alt zum Lernen. Chưa bao giờ là muộn để học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #541786
- Darf ich fragen, wie alt du bist? Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #985087
- Sie ist ungefähr so alt wie ich. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1315636
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ old; ancient; elderly (inflected in the comparative)
- Danh từ alto (musical voice; person or instrument that performs the alto part)
- Tiền tố old; ancient; former
Câu hỏi thường gặp
alt nghĩa là gì?
alt (tính từ, danh từ) nghĩa là cũ, già, đàn antô, kèn antô.