also
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔalzoː/ giọng máy của trình duyệt
also nghĩa là nên, thế nên.
Nghĩa của also
Liên từ
- Nên, thế nên, vậy nên, thành ra, thành thử.
Câu ví dụ với also
- Ist es also wahr? Có đúng là vậy không?Tatoeba #1301109
- Ich denke, also bin ich. Tôi tư duy, nên tôi tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341223
- Du gibst also zu, dass du gelogen hast, was? Vậy bạn thừa nhận là bạn đã nói dối, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3438692
- Sie geben also zu, dass Sie gelogen haben, was? Vậy bạn thừa nhận là bạn đã nói dối, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3438694
- Es war äußerst heiß, also zog ich meinen Mantel aus. Trời cực kì nóng, nên tôi đã cởi áo khoác ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1211673
- Ich bin gerade auf Arbeit, also rufe ich dich später an. Bây giờ tôi đang làm việc, nên là tôi sẽ gọi cho bạn sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8596339
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên từ so, therefore
- Phó từ then, thus, so, hence (Used to connect a sentence or clause with previous information.); Used to introduce additional information about something previously mentioned.; thus, in this way
- Thán từ alright (Indicates agreement with something.); so (Used as a lead-in or to start a new topic.); Used to resume an interrupted train of thought.; An intensifier, indicates an emotional connection to the statement.
Câu hỏi thường gặp
also nghĩa là gì?
also (liên từ) nghĩa là nên, thế nên.