TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

früher

Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

früher nghĩa là từng, đã từng.

Cũng là một dạng biến đổi của früh — Sớm, ban đầu, đầu mùa.

Nghĩa của früher

Phó từ

  1. Từng, đã từng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với früher

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với früher

Câu ví dụ với früher

  • Sie hat früher mit ihm zusammen gewohnt. Cô ấy đã từng sống với hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10528372
  • Nächstes Mal werde ich früher kommen. Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #432022
  • Ich bin früher mit ihr zur Schule gegangen. Tôi từng đi học cùng với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11065401
  • Du solltest lieber früher aufstehen. Bạn nên dậy sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #576299
  • Ich hätte früher kommen sollen. Đáng lẽ ra tôi nên đến sớm hơn mới phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2035479
  • Du sagtest doch, du habest früher in Boston gelebt. Tui tưởng là cậu nói mình từng sống ở Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8889579
  • Sie wohnte früher am Fluss. Cô ấy đã từng sống gần sông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972252
  • Ich erinnere mich, ihr früher schon einmal begegnet zu sein. Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2579624

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ former, erstwhile, previous (that which once was, but no longer is)
  • Phó từ formerly, in the past (often years ago, in contrast to nowadays)

Câu hỏi thường gặp

früher nghĩa là gì?

früher (phó từ) nghĩa là từng, đã từng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.