TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

früher oder später

giọng máy của trình duyệt

früher oder später nghĩa là sớm muộn, trước sau, chẳng chóng thì chầy.

Nghĩa của früher oder später

Phó từ

  1. Sớm muộn, trước sau, chẳng chóng thì chầy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ sooner or later

Câu hỏi thường gặp

früher oder später nghĩa là gì?

früher oder später (phó từ) nghĩa là sớm muộn, trước sau, chẳng chóng thì chầy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.