das Frühjahr
số nhiều: die Frühjahre · sinh cách: des Frühjahrs
das Frühjahr nghĩa là mùa xuân.
Nghĩa của Frühjahr
Danh từ · giống trung
- Mùa xuân.
Biến cách của Frühjahr (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Frühjahr | die Frühjahre |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Frühjahrs | der Frühjahre |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Frühjahr | den Frühjahren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Frühjahr | die Frühjahre |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Frühjahr
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spring
Câu hỏi thường gặp
Frühjahr nghĩa là gì?
Frühjahr (danh từ) nghĩa là mùa xuân.
Frühjahr là der, die hay das?
Frühjahr là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Frühjahr); số nhiều: die Frühjahre.