TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Frühling

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfʁyːlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Frühlinge · sinh cách: des Frühlings

der Frühling nghĩa là mùa xuân.

Nghĩa của Frühling

Danh từ · giống đực

  1. Mùa xuân.

Biến cách của Frühling (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Frühlingdie Frühlinge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Frühlingsder Frühlinge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Frühlingden Frühlingen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Frühlingdie Frühlinge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Frühling

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Frühling

  • Das Konzert findet nächsten Frühling statt. Buổi hoà nhạc sẽ được tổ chức vào mùa xuân năm sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #948895
  • Ich mag den Frühling am liebsten. Tôi thích nhất là mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1543031
  • Die Vögel kehren im Frühling zurück. Loài chim sẽ chở về vào mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4848653
  • Bist du startklar für den Frühling? Bạn đã sẵn sàng cho mùa xuân chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4941072
  • In dreißig Tagen beginnt der Frühling. Ba mươi ngày nữa là đến mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13728762
  • Viele Pflanzen blühen im Frühling. Rất nhiều loài cây nở hoa vào mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361513

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spring

Câu hỏi thường gặp

Frühling nghĩa là gì?

Frühling (danh từ) nghĩa là mùa xuân.

Frühling là der, die hay das?

Frühling là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Frühling); số nhiều: die Frühlinge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.