der Frühling
số nhiều: die Frühlinge · sinh cách: des Frühlings
der Frühling nghĩa là mùa xuân.
Nghĩa của Frühling
Danh từ · giống đực
- Mùa xuân.
Biến cách của Frühling (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Frühling | die Frühlinge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Frühlings | der Frühlinge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Frühling | den Frühlingen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Frühling | die Frühlinge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Frühling
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Frühling
- Das Konzert findet nächsten Frühling statt. Buổi hoà nhạc sẽ được tổ chức vào mùa xuân năm sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #948895
- Ich mag den Frühling am liebsten. Tôi thích nhất là mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1543031
- Die Vögel kehren im Frühling zurück. Loài chim sẽ chở về vào mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4848653
- Bist du startklar für den Frühling? Bạn đã sẵn sàng cho mùa xuân chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4941072
- In dreißig Tagen beginnt der Frühling. Ba mươi ngày nữa là đến mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13728762
- Viele Pflanzen blühen im Frühling. Rất nhiều loài cây nở hoa vào mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361513
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spring
Câu hỏi thường gặp
Frühling nghĩa là gì?
Frühling (danh từ) nghĩa là mùa xuân.
Frühling là der, die hay das?
Frühling là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Frühling); số nhiều: die Frühlinge.