das Frühstück
số nhiều: die Frühstücke · sinh cách: des Frühstücks
das Frühstück nghĩa là bữa sáng.
Nghĩa của Frühstück
Danh từ · giống trung
- Bữa sáng.
Biến cách của Frühstück (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Frühstück | die Frühstücke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Frühstücks | der Frühstücke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Frühstück | den Frühstücken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Frühstück | die Frühstücke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Frühstück
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Frühstück
- Sie ist vor dem Frühstück spazieren gegangen. Cô ấy đã đi dạo trước bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #765618
- Tom aß die übriggebliebene Pizza zum Frühstück. Tom ăn phần pizza thừa cho bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1924742
- Wir haben Pfannkuchen zum Frühstück gemacht. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903
- Wir haben Eierkuchen zum Frühstück gemacht. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #788285
- Ich bin gerade mit dem Frühstück fertig geworden. Tôi vừa ăn sáng xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1893587
- Trinken Sie normalerweise Tee zum Frühstück? Bạn thường dùng trà cho bữa sáng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2400624
- Trinkst du in der Regel Tee zum Frühstück? Bạn thường dùng trà cho bữa sáng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2400625
- Trinkt ihr üblicherweise Tee zum Frühstück? Bạn thường dùng trà cho bữa sáng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2400626
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ breakfast
Câu hỏi thường gặp
Frühstück nghĩa là gì?
Frühstück (danh từ) nghĩa là bữa sáng.
Frühstück là der, die hay das?
Frühstück là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Frühstück); số nhiều: die Frühstücke.