TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Frühstück

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfʁyːʃtʏk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Frühstücke · sinh cách: des Frühstücks

das Frühstück nghĩa là bữa sáng.

Nghĩa của Frühstück

Danh từ · giống trung

  1. Bữa sáng.

Biến cách của Frühstück (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Frühstückdie Frühstücke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Frühstücksder Frühstücke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Frühstückden Frühstücken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Frühstückdie Frühstücke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Frühstück

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Frühstück

  • Sie ist vor dem Frühstück spazieren gegangen. Cô ấy đã đi dạo trước bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #765618
  • Tom aß die übriggebliebene Pizza zum Frühstück. Tom ăn phần pizza thừa cho bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1924742
  • Wir haben Pfannkuchen zum Frühstück gemacht. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903
  • Wir haben Eierkuchen zum Frühstück gemacht. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #788285
  • Ich bin gerade mit dem Frühstück fertig geworden. Tôi vừa ăn sáng xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1893587
  • Trinken Sie normalerweise Tee zum Frühstück? Bạn thường dùng trà cho bữa sáng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2400624
  • Trinkst du in der Regel Tee zum Frühstück? Bạn thường dùng trà cho bữa sáng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2400625
  • Trinkt ihr üblicherweise Tee zum Frühstück? Bạn thường dùng trà cho bữa sáng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2400626

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ breakfast

Câu hỏi thường gặp

Frühstück nghĩa là gì?

Frühstück (danh từ) nghĩa là bữa sáng.

Frühstück là der, die hay das?

Frühstück là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Frühstück); số nhiều: die Frühstücke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.