TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

frühstücken

/ˈfʁyːˌʃtʏkən/ giọng máy của trình duyệt

frühstücken nghĩa là ăn sáng.

Cũng là một dạng biến đổi của Frühstück — Bữa sáng.

Nghĩa của frühstücken

Động từ

  1. Ăn sáng.

Chia động từ frühstücken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefrühstücktPhân từ I: frühstückend

Hiện tại Präsens

  • ich frühstücke
  • du frühstückst
  • er/sie/es frühstückt
  • wir frühstücken
  • ihr frühstückt
  • sie/Sie frühstücken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich frühstückte
  • du frühstücktest
  • er/sie/es frühstückte
  • wir frühstückten
  • ihr frühstücktet
  • sie/Sie frühstückten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefrühstückt
  • du hast gefrühstückt
  • er/sie/es hat gefrühstückt
  • wir haben gefrühstückt
  • ihr habt gefrühstückt
  • sie/Sie haben gefrühstückt

Tương lai Futur I

  • ich werde frühstücken
  • du wirst frühstücken
  • er/sie/es wird frühstücken
  • wir werden frühstücken
  • ihr werdet frühstücken
  • sie/Sie werden frühstücken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich frühstücke
  • du frühstückest
  • er/sie/es frühstücke
  • wir frühstücken
  • ihr frühstücket
  • sie/Sie frühstücken

Mệnh lệnh Imperativ

  • frühstück! (du)
  • frühstückt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với frühstücken

  • Ich habe heute Morgen nicht gefrühstückt. Sáng nay tôi không ăn sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9701242
  • Ich habe noch nicht gefrühstückt. Tôi chưa ăn sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796149
  • Tom hatte es eilig, deshalb hat er nicht gefrühstückt. Tom lúc đó đang vội nên không ăn sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13692049
  • Ich frühstücke jeden Morgen. Tôi ăn điểm tâm mỗi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438747
  • Hätte ich heute Morgen gefrühstückt, wäre ich jetzt nicht hungrig. Nếu tôi có ăn sáng hồi sáng này, giờ thì tôi đã không đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #709181
  • Hast du schon gefrühstückt? Em ăn sáng chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #815002
  • Habt ihr schon gefrühstückt? Em ăn sáng chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #815003
  • Haben Sie schon gefrühstückt? Em ăn sáng chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #815004

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to have breakfast, to breakfast (to eat the morning meal); to have something for breakfast (to eat as one's morning meal)

Câu hỏi thường gặp

frühstücken nghĩa là gì?

frühstücken (động từ) nghĩa là ăn sáng.

Chia động từ frühstücken ở thì hiện tại thế nào?

ich frühstücke, du frühstückst, er/sie/es frühstückt, wir frühstücken, ihr frühstückt, sie/Sie frühstücken. Phân từ II: gefrühstückt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.