frühstücken
frühstücken nghĩa là ăn sáng.
Cũng là một dạng biến đổi của Frühstück — Bữa sáng.
Nghĩa của frühstücken
Động từ
- Ăn sáng.
Chia động từ frühstücken
Hiện tại Präsens
- ich frühstücke
- du frühstückst
- er/sie/es frühstückt
- wir frühstücken
- ihr frühstückt
- sie/Sie frühstücken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich frühstückte
- du frühstücktest
- er/sie/es frühstückte
- wir frühstückten
- ihr frühstücktet
- sie/Sie frühstückten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gefrühstückt
- du hast gefrühstückt
- er/sie/es hat gefrühstückt
- wir haben gefrühstückt
- ihr habt gefrühstückt
- sie/Sie haben gefrühstückt
Tương lai Futur I
- ich werde frühstücken
- du wirst frühstücken
- er/sie/es wird frühstücken
- wir werden frühstücken
- ihr werdet frühstücken
- sie/Sie werden frühstücken
Giả định I Konjunktiv I
- ich frühstücke
- du frühstückest
- er/sie/es frühstücke
- wir frühstücken
- ihr frühstücket
- sie/Sie frühstücken
Mệnh lệnh Imperativ
- frühstück! (du)
- frühstückt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với frühstücken
- Ich habe heute Morgen nicht gefrühstückt. Sáng nay tôi không ăn sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9701242
- Ich habe noch nicht gefrühstückt. Tôi chưa ăn sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796149
- Tom hatte es eilig, deshalb hat er nicht gefrühstückt. Tom lúc đó đang vội nên không ăn sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13692049
- Ich frühstücke jeden Morgen. Tôi ăn điểm tâm mỗi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438747
- Hätte ich heute Morgen gefrühstückt, wäre ich jetzt nicht hungrig. Nếu tôi có ăn sáng hồi sáng này, giờ thì tôi đã không đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #709181
- Hast du schon gefrühstückt? Em ăn sáng chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #815002
- Habt ihr schon gefrühstückt? Em ăn sáng chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #815003
- Haben Sie schon gefrühstückt? Em ăn sáng chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #815004
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to have breakfast, to breakfast (to eat the morning meal); to have something for breakfast (to eat as one's morning meal)
Câu hỏi thường gặp
frühstücken nghĩa là gì?
frühstücken (động từ) nghĩa là ăn sáng.
Chia động từ frühstücken ở thì hiện tại thế nào?
ich frühstücke, du frühstückst, er/sie/es frühstückt, wir frühstücken, ihr frühstückt, sie/Sie frühstücken. Phân từ II: gefrühstückt.