frühzeitig
/ˈfʁyːˌt͡saɪ̯tɪç/ giọng máy của trình duyệt
frühzeitig nghĩa là sớm, ban đầu, đầu mùa.
Nghĩa của frühzeitig
Tính từ
- Sớm, ban đầu, đầu mùa.
Câu ví dụ với frühzeitig
- Kommen Sie frühzeitig. Hãy đến sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942965
- Ich wollte eigentlich frühzeitig los, aber es hat mich ständig jemand um Hilfe gebeten. Tôi cố về sớm rồi mà mọi người cứ nhờ tôi giúp mãi thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3786586
- Komm frühzeitig. Hãy đến sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942966
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ early, ahead of time
Câu hỏi thường gặp
frühzeitig nghĩa là gì?
frühzeitig (tính từ) nghĩa là sớm, ban đầu, đầu mùa.