TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fuchs

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fʊks/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Füchse · sinh cách: des Fuchses

der Fuchs nghĩa là cáo.

Nghĩa của Fuchs

Danh từ · giống đực

  1. Cáo.

Biến cách của Fuchs (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fuchsdie Füchse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fuchsesder Füchse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fuchsden Füchsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fuchsdie Füchse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Fuchs

  • Der Fuchs scheint etwas zu jagen. Con cáo có vẻ đang săn con gì đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935845
  • Ja, ich bin ein Fuchs. Đúng, tôi là một con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028059
  • Vor langer Zeit lebten in Indien ein Affe, ein Fuchs und ein Hase freundschaftlich zusammen. Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408061
  • Die Jagdhunde folgten der Fährte des Fuchses. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3177607
  • Ja, ich bin eine Füchsin. Đúng, tôi là một con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028058

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fox (animal); a clever or cunning person, sly fox; redhead (a red-haired person); chestnut, sorrel horse (horse with a reddish-brown coat, mane and tail); pledge (prospective member of a fraternity); a new recruit; the ace of diamonds in Doppelkopf, where it earns a side of players an extra point if they win it from the other side; a tank Transportpanzer Fuchs; a member of a student fraternity in his first year; beginner; fresher

Câu hỏi thường gặp

Fuchs nghĩa là gì?

Fuchs (danh từ) nghĩa là cáo.

Fuchs là der, die hay das?

Fuchs là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fuchs); số nhiều: die Füchse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.