die Oma
số nhiều: die Omas · sinh cách: der Oma
die Oma nghĩa là bà.
Nghĩa của Oma
Danh từ · giống cái
- Bà (bà nội, bà ngoại — khẩu ngữ) (biên soạn)
Biến cách của Oma (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Oma | die Omas |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Oma | der Omas |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Oma | den Omas |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Oma | die Omas |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Oma
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Oma
- Sogar meine Oma kann eine SMS senden. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #970212
- Meine Oma hat den Brief heute Morgen abgeschickt. Bà tôi đã gửi thư sáng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5001797
- Meine Oma ist alt, aber gesund. Bà tôi già nhưng khỏe mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11318463
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grandma, granny, nan; any elderly woman
Câu hỏi thường gặp
Oma nghĩa là gì?
Oma (danh từ) nghĩa là bà.
Oma là der, die hay das?
Oma là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Oma); số nhiều: die Omas.