TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Oma

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈoːma/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Omas · sinh cách: der Oma

die Oma nghĩa là bà.

Nghĩa của Oma

Danh từ · giống cái

  1. Bà (bà nội, bà ngoại — khẩu ngữ) (biên soạn)

Biến cách của Oma (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Omadie Omas
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Omader Omas
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Omaden Omas
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Omadie Omas

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Oma

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Oma

  • Sogar meine Oma kann eine SMS senden. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #970212
  • Meine Oma hat den Brief heute Morgen abgeschickt. Bà tôi đã gửi thư sáng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5001797
  • Meine Oma ist alt, aber gesund. Bà tôi già nhưng khỏe mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11318463

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grandma, granny, nan; any elderly woman

Câu hỏi thường gặp

Oma nghĩa là gì?

Oma (danh từ) nghĩa là bà.

Oma là der, die hay das?

Oma là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Oma); số nhiều: die Omas.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.