TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

baba

/baˈbaː/ giọng máy của trình duyệt

baba nghĩa là bai, bái bai.

Nghĩa của baba

Thán từ

  1. Áo, Thân mật Bai, bái bai, chào, chào nha, tạm biệt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baba

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ bye-bye, see you, so long
  • Tính từ boss, rad, fly
  • Danh từ grandma

Câu hỏi thường gặp

baba nghĩa là gì?

baba (thán từ) nghĩa là bai, bái bai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.