TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Axt

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/akst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Äxte · sinh cách: der Axt

die Axt nghĩa là rìu.

Nghĩa của Axt

Danh từ · giống cái

  1. Rìu.

Biến cách của Axt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Axtdie Äxte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Axtder Äxte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Axtden Äxten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Axtdie Äxte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Axt

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ axe

Câu hỏi thường gặp

Axt nghĩa là gì?

Axt (danh từ) nghĩa là rìu.

Axt là der, die hay das?

Axt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Axt); số nhiều: die Äxte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.