die Axt
/akst/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Äxte · sinh cách: der Axt
die Axt nghĩa là rìu.
Nghĩa của Axt
Danh từ · giống cái
- Rìu.
Biến cách của Axt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Axt | die Äxte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Axt | der Äxte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Axt | den Äxten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Axt | die Äxte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Axt
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ axe
Câu hỏi thường gặp
Axt nghĩa là gì?
Axt (danh từ) nghĩa là rìu.
Axt là der, die hay das?
Axt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Axt); số nhiều: die Äxte.