TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

außerordentlich

[ˈaʊ̯sɐʔɔʁdɛntlɪç] giọng máy của trình duyệt

außerordentlich nghĩa là phi thường, đặc biệt, rất tốt.

Nghĩa của außerordentlich

Tính từ

  1. Phi thường.
  2. Đặc biệt, rất tốt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với außerordentlich

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với außerordentlich

  • Ich hörte, dass er außerordentlich reich ist. Tôi nghe nói anh ta đã rất giàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2080893

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ extraordinary (not ordinary), exceptional; outside of a set plan or order
  • Phó từ extraordinarily, exceptionally

Câu hỏi thường gặp

außerordentlich nghĩa là gì?

außerordentlich (tính từ) nghĩa là phi thường, đặc biệt, rất tốt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.