TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

geisteskrank

/ˈɡaɪ̯stəsˌkʁaŋk/ giọng máy của trình duyệt

geisteskrank nghĩa là điên, cuồng.

Nghĩa của geisteskrank

Tính từ

  1. Điên, cuồng, điên rồ.

So sánh của geisteskrank

So sánh hơngeisteskränker
So sánh nhấtam geisteskränksten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ insane, mentally ill; ill, sick, so odd it is awesome

Câu hỏi thường gặp

geisteskrank nghĩa là gì?

geisteskrank (tính từ) nghĩa là điên, cuồng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.