TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

enorm

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/eˈnɔʁm/ giọng máy của trình duyệt

enorm nghĩa là khổng lồ.

Nghĩa của enorm

Tính từ

  1. Khổng lồ.

So sánh của enorm

So sánh hơnenormer
So sánh nhấtam enormsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enorm

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ enormous; very, so

Câu hỏi thường gặp

enorm nghĩa là gì?

enorm (tính từ) nghĩa là khổng lồ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.