enorm
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/eˈnɔʁm/ giọng máy của trình duyệt
enorm nghĩa là khổng lồ.
Nghĩa của enorm
Tính từ
- Khổng lồ.
So sánh của enorm
| So sánh hơn | enormer |
| So sánh nhất | am enormsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enorm
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ enormous; very, so
Câu hỏi thường gặp
enorm nghĩa là gì?
enorm (tính từ) nghĩa là khổng lồ.