TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

entdecken

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛntˈdɛkən/ giọng máy của trình duyệt

entdecken nghĩa là phát hiện, phát kiến, dò ra.

Nghĩa của entdecken

Động từ

  1. Phát hiện, phát kiến.
  2. Dò ra.

Chia động từ entdecken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: entdecktPhân từ I: entdeckend

Hiện tại Präsens

  • ich entdecke
  • du entdeckst
  • er/sie/es entdeckt
  • wir entdecken
  • ihr entdeckt
  • sie/Sie entdecken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich entdeckte
  • du entdecktest
  • er/sie/es entdeckte
  • wir entdeckten
  • ihr entdecktet
  • sie/Sie entdeckten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe entdeckt
  • du hast entdeckt
  • er/sie/es hat entdeckt
  • wir haben entdeckt
  • ihr habt entdeckt
  • sie/Sie haben entdeckt

Tương lai Futur I

  • ich werde entdecken
  • du wirst entdecken
  • er/sie/es wird entdecken
  • wir werden entdecken
  • ihr werdet entdecken
  • sie/Sie werden entdecken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich entdecke
  • du entdeckest
  • er/sie/es entdecke
  • wir entdecken
  • ihr entdecket
  • sie/Sie entdecken

Mệnh lệnh Imperativ

  • entdeck! (du)
  • entdeckt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entdecken

Đồng nghĩa

Họ từ của entdecken

Câu ví dụ với entdecken

  • Vor kurzem wurden in Afghanistan reichhaltige Mineralvorkommen entdeckt. Các mỏ giàu khoáng sản đã được phát hiện gần đây ở Afghanistan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439864
  • Wer hat das Radium entdeckt? Ai đã phát hiện ra ra-di-um? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #576289
  • Die Wikinger sollen Amerika noch vor Kolumbus entdeckt haben. Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2727130
  • Es heißt, die Wikinger hätten Amerika noch vor Kolumbus entdeckt. Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #943258
  • Ein Intelligenzler ist jemand, der etwas entdeckt hat, das interessanter ist als Sex. Một trí thức là người khám phá ra thứ gì đó thú vị hơn cả tình dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #701358

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to discover, to spot, to learn for the first time; to disclose

Câu hỏi thường gặp

entdecken nghĩa là gì?

entdecken (động từ) nghĩa là phát hiện, phát kiến, dò ra.

Chia động từ entdecken ở thì hiện tại thế nào?

ich entdecke, du entdeckst, er/sie/es entdeckt, wir entdecken, ihr entdeckt, sie/Sie entdecken. Phân từ II: entdeckt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.