offenbaren
offenbaren nghĩa là mặc khải.
Nghĩa của offenbaren
Động từ
- Mặc khải.
Chia động từ offenbaren
Hiện tại Präsens
- ich offenbare
- du offenbarst
- er/sie/es offenbart
- wir offenbaren
- ihr offenbart
- sie/Sie offenbaren
Quá khứ đơn Präteritum
- ich offenbarte
- du offenbartest
- er/sie/es offenbarte
- wir offenbarten
- ihr offenbartet
- sie/Sie offenbarten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe offenbart
- du hast offenbart
- er/sie/es hat offenbart
- wir haben offenbart
- ihr habt offenbart
- sie/Sie haben offenbart
Tương lai Futur I
- ich werde offenbaren
- du wirst offenbaren
- er/sie/es wird offenbaren
- wir werden offenbaren
- ihr werdet offenbaren
- sie/Sie werden offenbaren
Giả định I Konjunktiv I
- ich offenbare
- du offenbarest
- er/sie/es offenbare
- wir offenbaren
- ihr offenbaret
- sie/Sie offenbaren
Mệnh lệnh Imperativ
- offenbar! (du)
- offenbart! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với offenbaren
Đồng nghĩa
Họ từ của offenbaren
Câu ví dụ với offenbaren
- Sie hat ihm das Geheimnis offenbart. Cô ấy đã thổ lộ bí mật cho anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1390640
- Sie offenbarte ihm das Geheimnis. Cô ấy đã thổ lộ bí mật cho anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1390639
- Offenbar waren alle zufrieden. Có vẻ như mọi người đều hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4471945
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to reveal, to disclose; to become evident; to reveal oneself
Câu hỏi thường gặp
offenbaren nghĩa là gì?
offenbaren (động từ) nghĩa là mặc khải.
Chia động từ offenbaren ở thì hiện tại thế nào?
ich offenbare, du offenbarst, er/sie/es offenbart, wir offenbaren, ihr offenbart, sie/Sie offenbaren. Phân từ II: offenbart.