TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

offenbaren

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌɔfənˈbaːʁən/ giọng máy của trình duyệt

offenbaren nghĩa là mặc khải.

Nghĩa của offenbaren

Động từ

  1. Mặc khải.

Chia động từ offenbaren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: offenbartPhân từ I: offenbarend

Hiện tại Präsens

  • ich offenbare
  • du offenbarst
  • er/sie/es offenbart
  • wir offenbaren
  • ihr offenbart
  • sie/Sie offenbaren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich offenbarte
  • du offenbartest
  • er/sie/es offenbarte
  • wir offenbarten
  • ihr offenbartet
  • sie/Sie offenbarten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe offenbart
  • du hast offenbart
  • er/sie/es hat offenbart
  • wir haben offenbart
  • ihr habt offenbart
  • sie/Sie haben offenbart

Tương lai Futur I

  • ich werde offenbaren
  • du wirst offenbaren
  • er/sie/es wird offenbaren
  • wir werden offenbaren
  • ihr werdet offenbaren
  • sie/Sie werden offenbaren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich offenbare
  • du offenbarest
  • er/sie/es offenbare
  • wir offenbaren
  • ihr offenbaret
  • sie/Sie offenbaren

Mệnh lệnh Imperativ

  • offenbar! (du)
  • offenbart! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với offenbaren

Đồng nghĩa

Họ từ của offenbaren

Câu ví dụ với offenbaren

  • Sie hat ihm das Geheimnis offenbart. Cô ấy đã thổ lộ bí mật cho anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1390640
  • Sie offenbarte ihm das Geheimnis. Cô ấy đã thổ lộ bí mật cho anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1390639
  • Offenbar waren alle zufrieden. Có vẻ như mọi người đều hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4471945

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reveal, to disclose; to become evident; to reveal oneself

Câu hỏi thường gặp

offenbaren nghĩa là gì?

offenbaren (động từ) nghĩa là mặc khải.

Chia động từ offenbaren ở thì hiện tại thế nào?

ich offenbare, du offenbarst, er/sie/es offenbart, wir offenbaren, ihr offenbart, sie/Sie offenbaren. Phân từ II: offenbart.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.