TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

extrem

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛksˈtʁeːm/ giọng máy của trình duyệt

extrem nghĩa là điểm cực, cực độ, cực đại, vô cùng.

Nghĩa của extrem

Tính từ

  1. Điểm cực.
  2. Cực độ, cực đại.
  3. Cực đoan.

Phó từ

  1. Cực độ, vô cùng, tột bậc, tột bực, tột cùng.

Câu ví dụ với extrem

  • Die Soße ist extrem scharf! Nước sốt quá cay! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031921
  • Tom ist extrem faul. Tom cực kỳ lười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3610892
  • Sie mögen die extreme Kälte von Alaska. Họ thích thời tiết cực lạnh ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8639064

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ extreme
  • Phó từ extremely
  • Danh từ extreme, extremity

Câu hỏi thường gặp

extrem nghĩa là gì?

extrem (tính từ, phó từ) nghĩa là điểm cực, cực độ, cực đại, vô cùng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.